Quy định CHUẨN về định mức khoan khảo sát địa chất năm 2024

14/10/2023

Mục lục bài viết
     
    Định mức khoan khảo sát là điều mà nhiều người quan tâm khi có nhu cầu xây dựng công trình. Tuy nhiên, không phải ai cũng nắm rõ thông tin về vấn đề này. Trong bài viết dưới đây, Công ty Xử lý nền móng Thăng Long sẽ cung cấp cho các bạn quy định về định mức khoan khảo sát địa chất, theo Thông tư 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 trên dự toán Eta và có hiệu lực bắt đầu từ ngày 2024 
     

    1. Định mức khoan khảo sát địa chất công trình

    Định mức khoan khảo sát địa chất được quy định như thế nào? Trước tiên, chúng ta hãy cùng tìm hiểu về điều kiện áp dụng và nội dung công việc khoan thăm dò hiện trường xây dựng.

    1.1. Điều kiện áp dụng

    Quy định về định mức khoan thăm dò hiện trường chỉ được áp dụng khi đạt đủ các điều kiện sau:

    • Hiện trường khoan đảm bảo khô ráo.

    • Lỗ khoan thẳng, vuông góc với mặt phẳng ngang.

    • Chống ống £ 50% chiều sâu lỗ khoan.

    • Hiệp khoan có độ dài 0,5m.

    • Đường kính lỗ khoan có kích thước đến 150mm.

    1.2. Nội dung công việc

    Để tiến hành khoan hố thăm dò địa chất thì bạn cần chuẩn bị đầy đủ các vật dụng, phương tiện cần thiết trong việc khảo sát thực địa, thí nghiệm ngoài trời và trong phòng. Từ đó, đưa ra phương án xác định vị trí khoan cho chuẩn. Cụ thể, cần thực hiện các việc sau:

    • Lắp đặt, tháo dỡ, bảo dưỡng trang thiết bị.

    • Khoan hố thuần túy để lấy mẫu thí nghiệm.

    • Hạ, nhổ ống chống.

    • Lập hình trụ lỗ khoan.

    • Lấp và đánh dấu lỗ khoan, san lấp nền khoan.

    • Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hoàn thành tài liệu liên quan.

    • Mô tả địa chất công trình và địa chất thuỷ văn trong quá trình khoan.

    • Nghiệm thu bàn giao.

    1.3. Quy định về định mức khoan khảo sát

    Dưới đây là những quy định định mức khoan khảo sát về dụng cụ, nhân công và thiết bị được cập nhật mới nhất năm 2024.

    Danh mục

    Độ sâu hố khoan < 10m

    Độ sâu hố khoan > 20m

    Mũi khoan (cái)

    0,0075

    0,009

    0,0075

    0,009

    Cần khoan (m)

    0,0375

    0,04

    0,042

    0,044

    Bộ gia mốc cần khoan (bộ)

    0,0125

    0,013

    0,0135

    0,0143

    Ống chống (m)

    0,11

    0,11

    0,11

    0,11

    Đầu nối ống chống (cái)

    0,05

    0,05

    0,05

    0,05

    Cáp thép f 6 - f 8mm (m)

    0,05

    0,05

    0,08

    0,08

    Hộp tôn 200x100mm (cái)

    0,2

    0,2

    0,2

    0,2

    Hộp đựng mẫu 400x400x400mm

    0,1

    0,1

    0,1

    0,1

    Hộp gỗ 24 ô đựng mẫu lưu

    0,12

    0,12

    0,12

    0,12

    Bộ ống mẫu nguyên dạng (bộ)

    0,001

    0,001

    0,001

    0,001

    Gỗ nhóm V (m3)

    0,001

    0,001

    0,001

    0,001

    Vật liệu khác (%)

    10

    10

    10

    10

    Cấp bậc thợ bình quân 4/7

    2,24

    3,7

    2,64

    4,3

    Bộ khoan tay

    0,22

    0,33

    0,26

    0,39

    >>>>> Xem chi tiết hơn tại: Bảng giá dịch vụ khoan khảo sát - Cam kết giá tốt nhất 2021 <<<<<

    2. Chiều sâu và khoảng cách các hố khoan khảo sát công trình

    Bên cạnh định mức khoan khảo sát địa chất thì bạn cũng cần trang bị kiến thức về chiều sâu và khoảng cách hố khoan khi khảo sát công trình. Nhằm thực hiện công việc này chuẩn xác, giúp thi công sau đó được thuận lợi hơn. Tùy thuộc theo điều kiện địa chất, mức độ quan trọng của công trình, mật độ xây dựng mà chiều sâu và khoảng cách hố khoan sẽ có sự khác nhau.

    2.1. Chiều sâu hố khoan

    1. Trường hợp địa chất đơn giản, công trình quy mô vừa và nhỏ

    • Đất tốt: Khoan sâu từ 5m đến 10m.

    • Đất nhiều đá nông: Khoan chạm đến phần đá không bị phong hóa.

    2. Trường hợp địa chất trung bình, công trình quy mô lớn

    • Đất yếu: Khoan qua lớp đất này, 1/3 số điểm khoan vào phần đất tốt tối thiểu 3m.

    • Đất tốt: Khoan sâu đến 10m.

    • Đất nhiều đá nông: Khoan vào đá tươi 1m.

    3.Trường hợp địa chất phức tạp, công trình quy mô rất lớn, quan trọng

    • Đất yếu: Khoan qua lớp đất này, 1/2 số điểm khoan vào phần đất tốt tối thiểu 3m.
    • Đất tốt: Khoan sâu từ 10m đến 15m.
    • Đất nhiều đá nông: Khoan vào đá tươi 1m.
    >>> Xem ngay bảng giá gạch lát nền Viglacera mới nhất, ưa chuộng nhất 2022

    2.2. Khoảng cách giữa các hố khoan

    1. Trường hợp địa chất đơn giản, công trình bình thường

    • Khoảng cách giữa các hố khoan là 50m đến 70m.

    • Tối thiểu 3 hố khoan khảo sát địa chất cho một nhà riêng rẽ hoặc cho một cụm nhà hoặc công trình.

    2. Trường hợp địa chất trung bình, công trình khá lớn, có khả năng lún không đều

    • Khoảng cách giữa các hố khoan là 30m đến 50m.

    • Tối thiểu 3 hố khoan khảo sát địa chất cho một nhà riêng rẽ.

    • Tối thiểu 3 đến 5 hố khoan khảo sát địa chất cho một cụm nhà hoặc công trình.

    3. Trường hợp địa chất phức tạp, công trình rất lớn, có khả năng lún và lệch

    • Khoảng cách giữa các hố khoan là 20m đến 30m.

    • Nếu cần khoah sự phân bố các lớp đất yếu, các khối trượt và karst,... thì khoảng cách hố sẽ nhỏ hơn 20m.

    • Tối thiểu 3 hố khoan khảo sát địa chất cho một nhà riêng rẽ.

    • Tối thiểu 3 đến 5 hố khoan khảo sát địa chất cho một cụm nhà hoặc công trình.

    Định mức khoan khảo sát mà chúng tôi chia sẻ trên đây, mong rằng sẽ giúp ích cho các bạn. Nếu còn điều gì thắc mắc hay có nhu cầu khoan khảo sát địa chất công trình, quý khách hàng vui lòng liên hệ tới

    >>>>> TÌM HIÊU KỸ HƠN: Khoảng cách, chiều sâu và số lượng khoan khảo sát địa chất CHUẨN <<<<<



    CÔNG TY CỔ PHẦN NỀN MÓNG THĂNG LONG
    Địa chỉ công ty: Cửa khẩu cảng Khuyến Lương, Tổ 21, Phường Trần Phú, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
    Chi nhánh HCM: Số 22B/23 Nguyễn Hữu Trí - KP2 - TT Tân Túc - Huyện Bình Chánh - TP HCM
    Chi nhánh Đà Nẵng: Bãi xe Halla - Phường Hoà Cường Bắc - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng
    Chi nhánh Nghệ An: QL7A - Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An
    Chi nhánh Thái Bình: Số 207, tổ 3 phường Quang Trung, TP Thái Bình
    Chi nhánh Ninh Bình: Số 777 - Tổ 1 - Phồ Đông Hồ - Phường Bích Đào - TP Ninh Bình - Ninh Bình
    Chi nhánh Hải Phòng: Số 9/331 Đồng Hóa - Kiến An- Hải Phòng
    Chi nhánh Nam Định: Đường 10 Tân Thành - Vụ Bản - Nam Định
    Chi nhánh Hưng Yên: Số 121 đường Điện Biên - Phường Lê Lợi - TP Hưng Yên
    Chi nhánh Mê Linh: Xóm Chùa - Xã Mê Linh - Huyện Mê Linh - TP Hà Nội
    Chi nhánh Bắc Ninh: Số 68 đường Gia Định - Thị trấn Gia Bình - Huyện Gia Bình - Tỉnh Bắc Ninh
    Số điện thoại: Giám đốc - 0974111186
    Email: nenmongthanglongjsc2021@gmail.com

    Nhận ép cọc bê tông tại Nghệ An CHẤT LƯỢNG - GIÁ TỐT
    Xây Dựng Thăng Long nhận ép cọc bê tông tại Nghệ An với cam kết CHẤT LƯỢNG - GIÁ TỐT - NHANH CHÓNG. Quy trình thi công ép cọc được giám sát bởi đội ngũ kỹ sư chuyên nghiệp, có đầy đủ bảng giá chi tiết cho từng hạng mục. Liên hệ hotline 0974 111 186 để được tư vấn và báo giá nhanh nhất.
    Tiêu chuẩn ép cọc bê tông ly tâm bạn nên nắm rõ khi thi công
    Hiện nay nhu cầu ép cọc ly tâm đang được rất nhiều chủ đầu tư, nhà thầu quan tâm. Lý do là vì dịch vụ mang lại nhiều lợi ích vượt trội như độ bền vững cao, quá trình thi công, vận chuyển dễ dàng… Để giúp đảm bảo chất lượng công trình bền đẹp theo thời gian bạn cần phải đảm bảo về các tiêu chuẩn ép cọc bê tông ly tâm. Bài viết sau hãy cùng tìm hiểu kỹ hơn về vấn đề này nhé.
    Báo giá cọc vuông 400x400: Cập nhật giá ép cọc chi tiết nhất
    Báo giá cọc vuông 400x400 được Xây Dựng Thăng Long liên tục cập nhật. Nếu bạn đang quan tâm tới vật liệu xây dựng và muốn nắm bắt chi phí kỹ hơn đừng quên tham khảo bài viết dưới đây nhé.
    Bảng Báo Giá Cọc Vuông 350x350 Mới Và Chi Tiết Nhất 2024
    Báo giá cọc vuông 350x350 luôn được các chủ đầu tư, nhà thầu quan tâm rất nhiều. Đây là sản phẩm được ứng dụng phổ biến ở nhiều hạng mục công trình như thuỷ điện, trường học, cầu đường, bệnh viện… Để tham khảo kỹ hơn về loại cọc bê tông này cũng như giá bán chi tiết, mới nhất 2024 hãy xem bài viết sau đây của Xây Dựng Thăng Long.
    Bảng báo giá cọc vuông 300 x 300 mới nhất năm 2024
    Cọc vuông 300 x 300 là một trong những loại cọc bê tông đã và đang nhận được sự quan tâm và tìm hiểu kỹ càng của nhiều người. Thế nhưng, khi nhắc đến bảng báo giá cọc vuông 300 x 300 mới nhất năm 2024 thì có lẽ không phải ai cũng có thể nắm được. Hiểu được tâm lý đó nên Nền Móng Thăng Long đã đưa ra những thông tin để phân tích cũng như chia sẻ tới người đọc ngay bên dưới.
    Tham khảo báo giá cọc vuông 250 x 250 đầy đủ và chi tiết
    Bảng báo giá cọc vuông 250 x 250 có lẽ là từ khóa được nhiều người quan tâm. Đây được xem như một trong những cọc bê tông phổ biến và được sử dụng rộng rãi trong các công trình thi công. Vậy bạn có biết mức giá cho loại cọc này là bao nhiêu? Để có thông tin đầy đủ và chi tiết nhất, mời các bạn theo dõi bài viết sau đây của Nền Móng Thăng Long.
    Zalo

    0974111186